LỊCH VẠN NĂNG


LINK GIẢI TRÍ PHIM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Phạm Khắc Tuấn)
  • (Thầy Mạc Thiên An)
  • (Nguyễn Tấn Phát)
  • (Lê Hữu Kỳ Quan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

Images54.jpg Diendanhaiduongcom19072_21.jpg Mua_thu_la_bay.swf Que_huong2.swf Code_Tro_ve_trang_chu_va_Tro_len_tren1.gif Flash_thiep1.swf VT_CO_NHAC.swf DANH_NGON_1.swf Xakhoi12.swf VOC_VUI_veduyen.swf Chukyhot34.gif The_first_moment.flv ONG_XA_TOI_NUMBERONE.flv Xuan_da_ve.swf GSW_3.flv Logo_511.jpg 4_khau_nam_le_1.flv Saonhonhung1.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    tiet 38.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tấn Phát (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:37' 13-03-2009
    Dung lượng: 740.0 KB
    Số lượt tải: 172
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 16
    Giáo viên thực hiện: Nguyễn Tấn Phát
    Tuần: . 29. . . . .
    Tiết: . .38 . . .
    Ngày dạy: . . . . ./. . . ./ 2009
    CHƯƠNG V: TỆP VÀ THAO TÁC VỚI TỆP
    Ví dụ 1: Một trường học phổ thông tổ chức cho giáo viên và học sinh của trường cấm trại, sinh hoạt ngoài trời ở vườn quốc gia Cúc Phương. Để lên lịch đến thăm khu trại các lớp, thầy hiệu trưởng cần biết khoảng cách từ trại của mình(ở vị trí tọa độ (0,0)) đến trại của các giáo viên chủ nhiệm. Mỗi lớp có một khu trại, vị trí trại của giáo viên chủ nhiệm đều có tọa độ nguyên (x,y).
    Yêu cầu: Tính khoảng cách giữa trại của mỗi giáo viên chủ nhiệm và trại của thầy hiệu trưởng sau đó xuất dữ liệu ra màn hình.
    Dữ liệu vào: Cho file văn bản TRAI.INP gồm liên tiếp các cặp số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách.

    File TRAI.INP bên có bao nhiêu vị trí trại của giáo viên chủ nhiệm
    Khi đọc file ta nên đọc một lần bao nhiêu số?
    Nên đọc một lần 2 số
    Đọc file tới khi nào dừng và dùng hàm gì để kiểm tra?
    - Đọc cho tới cuối file
    - Dùng hàm eof(f)
    Công thức tính khoảng cách giữa gốc tọa độ đến tọa độ (x,y)?
    D=sqrt(x*x+y*y)
    - Khai báo;
    Program vd1;
    Uses crt;
    Var tep : TEXT;
    d : real;
    x,y : Integer;
    - Gán tên tệp;
    BEGIN
    Clrscr;
    ASSIGN(tep, ‘TRAI.INP’);
    - Mở tệp ra để đọc;
    RESET(tep);
    Các bước:
    Thể hiện bằng pascal
    - Đọc từng tọa độ trong file, mỗi lần đọc 2 số
    Begin
    read(f,x,y) ;
    d:=sqrt(x*x+y*y);
    Writeln(`Khoang cach: `,d:10:2);
    End;
    While not eof(f) do
    - Đóng tệp.
    Close(tep);
    Readln;
    END.
    Nhấn F3 để mở tệp BAITAP.INP xem nội dung.
    Nội dung tệp BAITAP.INP
    Cho ba điện trở R1, R2, R3. Sử dụng cả ba điện trở để tạo ra năm mạch điện có điện trở tương đương khác nhau bằng cách mắc theo các sơ đồ nêu ở hình 17
    Ví dụ 2: Tính điện trở tương đương
    Sơ đồ I
    Sơ đồ V
    Yêu cầu: Tính các điện trở tương đương
    Dữ liệu vào: Cho file văn bản RESIST.DAT gồm nhiều dòng, mỗi dòng chứa ba số thực R1, R2 và R3 các số cách nhau một dấu cách. 0<=R1,R2,R3<=105
    Dữ liệu ra: Ghi ra file RESIST.EQU. Năm điện trở tương đương của ba điện trở R1, R2, R3.
    - Khai báo;
    Program vd2;
    Uses crt;
    Var a: array[1..5] of real;
    f1,f2 : TEXT;
    R1,R2,R3 : real;
    i : Integer;
    - Gán tên tệp;
    BEGIN
    Clrscr;
    ASSIGN(f1, ‘RESIST.DAT’);
    - Mở tệp ra để đọc;
    RESET(f1);
    Các bước:
    Thể hiện bằng pascal
    - Đọc file
    Begin
    readln(f1,R1,R2,R3) ;
    a[1]:=R1*R2*R3/(R1*R2+R1*R3+R2*R3);
    a[2]:=R1*R2/(R1+R2)+R3;
    a[3]:=R1*R3/(R1+R3)+R2;
    a[4]:=R2*R3/(R2+R3)+R1;
    a[5]:=R1+R2+R3;
    for i:=1 to 5 do write(f2,a[i]:9:3,` `);
    Writeln(f2);
    End;
    While not eof(f) do
    - Đóng tệp.
    Close(f1);
    Readln;
    END.
    Close(f2);
     
    Gửi ý kiến